northern sea robin

northern sea robin

A northern sea robin swims near the ocean floor.

Định nghĩa

Danh từ:
- chào mào biển phương bắc: "northern sea robin" một loài cá biển lớn thuộc họ chào mào (Triglidae), được tìm thấy từ vùng Nova Scotia đến Florida (Bắc Mỹ). Loài này đặc điểm nổi bật các vây ngực lớn, xòe ra như cánh chim, có thể phát ra âm thanh như tiếng kêu.

dụ sử dụng
  • ( chào mào biển phương bắc nổi tiếng với các vây ngực lớn trông giống như cánh.)
  • (Ngư dân thường bắt được chào mào biển phương bắc dọc theo bờ biển Đại Tây Dương từ Nova Scotia đến Florida.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as colorful as a northern sea robin": dùng để miêu tả một thứ đó màu sắc sặc sỡ, đa dạng, giống như loài này (thường màu đỏ, cam, vàng).
    • Her outfit was as colorful as a northern sea robin, turning heads everywhere she went. (Trang phục của ấy sặc sỡ như một con chào mào biển phương bắc, khiến mọi người đều ngoái nhìn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sea robin (danh từ): chào mào biển (tên gọi chung cho các loài trong họ Triglidae).
  • Northern (tính từ): thuộc về phương bắc, phía bắc.
Từ đồng nghĩa
  • Large searobin: chào mào biển lớn (tên gọi thay thế trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ hoặc thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "northern sea robin".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến loài này.